Năm 2021, Công ty TNHH AGRI ONE ra đời với mục tiêu chuyên cung cấp thuốc bảo vệ thực vật và phân bón, đáp ứng nhu cầu của các nhà nông hiện đại. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và mạng lưới phân phối rộng khắp, chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng cao nhất trong từng sản phẩm. Đặt uy tín lên hàng đầu, chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy của nhiều đối tác, nhà phân phối, đại lý, nông dân, khách hàng trong và ngoài nước.
Cửa hàng
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Hoạt chất: Abamectin 4.0w/w
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: 450ml
-
-
Thông Tin Sản Phẩm
- Hoạt chất: Fosthiazate 9.52% w/w, Abamectin 0.48 %/ w/w
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
- Thể tích thực: 240ml
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Hoạt chất: Acetamiprid 250g/Kg + Buprofenzin 250g/Kg
- Thể tích thực: Gói 20gr, 25gr, 80gr
- Dạng thuốc: Dạng bột
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Acetamiprid 150g/Kg + Dinotefuran 250g/Kg
-
Dạng thuốc: Dạng bột
-
Khối lượng tịnh: Gói 25gr, 70gr
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Metalaxyl 250g/L
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: 100ml, 240ml
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thành phần: + Kali hữu hiệu (K₂Ohh): 50% + Lưu huỳnh (S): 17% + Độ ẩm: 1%
- Khối lượng tịnh: Gói 1kg, gói 50g
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thành phần:
+ Đạm tổng hợp (Nts): 50%
+ Magie (Mg): 17%
+ Độ ẩm: 1%
- Khối lượng tịnh: Gói 1kg, gói 50g
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thành phần:
+ Đạm tổng hợp (Nts): 12%
+ Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 61%
+ Độ ẩm: 3%
- Khối lượng tịnh: Gói 1kg, gói 50g
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thành phần: + Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 52%
+ Kali hữu hiệu (K₂Ohh): 34%
+ Độ ẩm: 1%
- Khối lượng tịnh: Gói 1kg, gói 50g
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Hoạt chất: Tricyclazole 250g/L + Hexaconazole 50g/L
- Thể tích thực: 250ml, 500ml
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Hoạt chất: Thiosultap – Sodium ( Nereistoxin )
-
Dạng thuốc: Dạng hạt
-
Khối lượng tịnh: 1kg/Gói
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Hoạt chất: Prochloraz 48%
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: 250ml, 100ml
-
-
- THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/L + Difenconazole 125g/L
-
Dạng thuốc: SC (Huyền Phù Đậm Đặc)
-
Thể tích thực: 250ml
-
- THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Boron 46.000mg/Lít, bổ sung Canxin, Zn, Mg, Cu..
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: 500ml
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thành phần:
+ Clomazone 48%
+ Butachlor: 275g/L
+ Propanil: 275g/L
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: 250ml + 450ml
- Thành phần:
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Hoạt chất: Fosthiazate 9.52% w/w, Abamectin 0.48 %/ w/w, Metalaxyl 250g/L.
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
- Thể tích thực: 240ml x 2 chai
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Fe, Cu, Zn, Mn, Mo,…
-
Phân bón: Dạng rắn
-
Khối lượng tịnh: Gói 5gr, 15gr
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Hoạt chất: Emamectin benzoate 5.5% w/w
- Dạng thuốc: Dạng lỏng
- Số đăng ký: 56192/CNĐKT - BVTV
- Thể tích thực: 450ml
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Hoạt chất: Abamectin aminomethyl, Lufenuron
-
Dạng thuốc: Dạng huyền phù đậm đặc
-
Thể tích thực: chai 100ml, 250ml
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thành phần:
+ Pretilachlor 300 g/l
+ Chất an toàn Fenclorim 100 g/l
+ Chất hữu cơ 20 % -
Dạng thuốc: Dạng lỏng + Dạng rắn
-
Quy cách: Chai 500ml + gói 50gr
- Thành phần:
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Clethodim: 240 g/L + Phụ gia và dung môi vừa đủ 1lít
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: 100ml, 240ml
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Fugous proteoglycans 1g/lít
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: 240ml
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Petroleum oil 80% + Phụ gia: loang trải, thấm sâu 20%
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: Chai 100ml, 500ml
-
-
-
Thành phần: Profenofos 400g/L + Cypermethrin 40g/L
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng
-
Thể tích thực: 400ml
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần:Tricyclazone 250g/L + Hexaconazole 50g/L + Kasugamicin 2%
-
Dạng thuốc: Dạng lỏng + Dạng huyền phù đậm đặc
-
Thể tích thực: 300ml x 2 chai
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thành phần: Chất hữu cơ: 22, pHH2 : 5, Tỷ lệ C/N: 12, Tỷ trọng 1.2
-
Dạng thuốc: Bón rễ (dạng lỏng)
-
Thể tích thực: 500ml
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Chlorothalonil: 750g/kg
-
Dạng thuốc: Dạng bột mịn
-
Khối lượng tịnh: 100gr,500gr
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: N: 3.9%, P2O5: 4.1%, K20hh: 10%, Chất hữu cơ: 4.5%, Bo (B):150mg/l, Kẽm (Zn): 150mg/l, Sắt (Fe): 150mg/l, Mangan (Mn): 150 mg/l, Đồng (Cu): 150mg/l, Tỷ trọng: 1.25
-
Dạng thuốc: Dạng sữa chế phẩm đặc biệt đậm đặc
-
Thể tích thực: 500ml
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Thành phần: Chất hữu cơ, Chiết suất Tảo đỏ
-
Dạng thuốc: Bón rễ ( dạng rắn)
-
Khối lượng tịnh: 10g, 50g
-
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Thể tích thực: chai 500ml, 1 lít, 5 lít
- Thành Phần: Hữu cơ 28%, Kali 6%, Amin Humic-Fulvic 26%.
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Hoạt chất: Nitenpyram 20%+ Pymetrozine 60%
- Dạng thuốc: Dạng hạt
- Khối lượng tịnh: 25gr
-
THÔNG TIN SẢN PHẨM
-
Hoạt chất: Flutriafol: 300g/kg, Tricyclazole: 400g/kg
-
Dạng thuốc: Dạng bột
-
Số đăng ký: 677/CNĐKT-BVTV
-
Khối lượng tịnh: 30g, 100g
-

































